Nghĩa của từ "pay a visit to" trong tiếng Việt

"pay a visit to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pay a visit to

US /peɪ ə ˈvɪz.ɪt tuː/
UK /peɪ ə ˈvɪz.ɪt tuː/
"pay a visit to" picture

Thành ngữ

ghé thăm, viếng thăm, đến thăm

to go to see a person or a place for a short time

Ví dụ:
We decided to pay a visit to our old school while we were in town.
Chúng tôi quyết định ghé thăm ngôi trường cũ khi đang ở trong thành phố.
I need to pay a visit to the dentist next week.
Tôi cần phải đến khám nha sĩ vào tuần tới.